CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP NGỌC NAM PHÁT
.png)
Danh sách mã hàng Quý khách cung cấp thuộc dòng Sumitomo Cyclo Drive 6000 Series với kiểu lắp mặt bích (CHHM). Đây là những cấu hình máy công suất lớn và cực lớn, chuyên dụng cho các hệ thống truyền động hạng nặng.
Dưới đây là bảng phân tích chi tiết các thông số từ dãy mã hàng bán chạy này để Quý khách dễ dàng tư vấn cho khách hàng:
.jpg)
Trước hết, có một điểm rất quan trọng cần chỉnh lại: trong nomenclature của Sumitomo, CHHM không phải kiểu lắp mặt bích. CHHM là kiểu nằm ngang, trục tốc độ thấp nằm ngang và có chân đế (foot mount). Kiểu nằm ngang, lắp mặt bích là CHFM. Catalogue chính thức của Sumitomo cũng phân biệt rõ CHHM/CNHM với CHFM/CNFM.
Vì vậy, nếu anh đang cần sản phẩm Sumitomo Cyclo Drive 6000 lắp mặt bích, mã cần quan tâm là CHFM. Nếu model thực tế trên nameplate của anh ghi CHHM, thì đó là bản chân đế.
5
Hình trên cho thấy sự khác nhau cơ bản: CHHM có chân đế, còn CHFM có mặt bích để bắt trực tiếp vào máy. Catalogue Sumitomo hiện hành cũng có bản vẽ riêng cho CHHM và CHFM.
Sumitomo CYCLO® Drive 6000 Series là dòng hộp giảm tốc/motor giảm tốc Cyclo nổi tiếng của Sumitomo Drive Technologies.
Khác với hộp giảm tốc bánh răng thông thường, cơ cấu CYCLO® sử dụng đĩa cycloidal với chuyển động lăn, giúp giảm nguy cơ gãy răng kiểu truyền thống và cho khả năng chịu tải va đập rất cao.
Sumitomo hiện công bố CYCLO 6000 có:
Một số catalogue/series cụ thể có dải thông số hẹp hơn, vì vậy không nên lấy toàn bộ 0,1–132 kW hoặc 658.503:1 để áp cho một model CHHM/CHFM cụ thể.
Cấu tạo cơ bản gồm:
Motor → High-speed shaft → Eccentric bearing → Cycloidal discs → Ring pins → Output shaft
1. Motor điện
Cung cấp tốc độ đầu vào cho hộp số.
2. Eccentric bearing
Tạo chuyển động lệch tâm cho đĩa Cyclo.
3. Cycloidal discs
Đây là bộ phận đặc trưng nhất của công nghệ CYCLO®.
4. Ring pins
Các chốt vòng tạo điểm tiếp xúc với đĩa Cyclo.
5. Output shaft
Nhận mô-men từ cơ cấu Cyclo và truyền ra máy.
6. Bearings
Chịu tải hướng kính và tải dọc trục tùy cấu hình.
Đây là điểm rất đáng chú ý khi tư vấn khách hàng.
Trong hộp giảm tốc bánh răng thông thường, tải được truyền chủ yếu qua bề mặt răng. Nếu xảy ra shock load lớn, một số răng có thể chịu tải đột ngột.
Cơ cấu Cyclo phân bố tải qua nhiều điểm tiếp xúc.
Do đó khi máy gặp:
Cyclo có khả năng chịu điều kiện làm việc khắc nghiệt tốt.
Sumitomo hiện công bố shockload capacity tới 500% cho dòng Cyclo 6000.
Có thể hiểu:
CH → Horizontal, trục tốc độ thấp nằm ngang.
H → kiểu housing/mounting có chân đế.
M → ký hiệu cấu hình trong nomenclature của Cyclo.
Về hình dáng:
5
CHHM có chân đế ở phía dưới, dùng bulông cố định toàn bộ gearmotor lên bệ máy.
Catalogue Sumitomo có các bản vẽ CHHM từ những frame nhỏ đến các frame lớn; ví dụ catalogue hiện hành thể hiện CHHM 613 và CHHM 617 với bản vẽ chân đế và kích thước trục tương ứng.
Nếu yêu cầu của anh là:
"Sumitomo Cyclo 6000 – kiểu lắp mặt bích"
thì cần tìm:
Catalogue chính thức ghi rõ CHFM = Integral Horizontal F-Flange Mount. Phần đầu giảm tốc có mặt bích và vòng lỗ bulông, cho phép bắt trực tiếp vào máy.
Điểm này rất quan trọng khi anh báo giá.
| Đặc điểm | CHHM | CHFM |
|---|---|---|
| Hướng trục ra | Ngang | Ngang |
| Kiểu lắp | Chân đế | Mặt bích |
| Foot | Có | Không theo kiểu foot mount |
| Flange | Không phải kiểu mounting chính | Có |
| Ứng dụng | Bệ máy, conveyor | Máy có mặt bích |
| Tên tiếng Anh | Horizontal Foot Mount | Horizontal F-Flange Mount |
Sumitomo cũng có nhiều biến thể CNHM/CNFM, CVHM/CVFM/CVVM... tùy hướng trục và kiểu housing.
CYCLO 6000 không chỉ có một cấu hình duy nhất.
Có thể lựa chọn:
Dùng cho các ứng dụng công nghiệp thông thường.
Motor hiệu suất cao hơn.
Dùng với biến tần.
Tích hợp phanh điện từ.
Tùy thị trường và yêu cầu có thể có:
Sumitomo hiện liệt kê nhiều lựa chọn motor cho Cyclo 6000.
Một ưu điểm lớn của Cyclo 6000 là dải tỷ số truyền rất rộng.
Dòng sản phẩm hiện tại của Sumitomo công bố từ:
với các cấu hình nhiều cấp; các tỷ số lớn hơn có thể được cung cấp theo yêu cầu.
Với một cấp Cyclo, tỷ số có thể đạt khoảng 3:1 đến 119:1; các cấp giảm tốc có thể được ghép lại để đạt tỷ số lớn hơn.
Giả sử motor:
4P – 1.450 rpm
và chọn:
Tốc độ đầu ra lý thuyết:
1.450 / 29 ≈ 50 rpm
Nếu:
thì:
1.450 / 59 ≈ 24,6 rpm
Nếu:
thì:
1.450 / 119 ≈ 12,2 rpm
Tốc độ thực tế có thể khác một chút do tốc độ motor thực tế và điều kiện tải.
Có thể tính sơ bộ:
�=9550��
Trong đó:
Ví dụ:
Motor:
7,5 kW
Output:
50 rpm
thì:
T ≈ 9550 × 7,5 / 50
≈ 1.432 Nm
Sau đó cần kiểm tra thêm:
Không được dùng công thức trên làm giá trị torque định mức cuối cùng để chọn hộp số. Phải đối chiếu bảng rating của đúng frame và ratio.
Không cần bố trí chân đế dài.
Mặt bích giúp định vị gearbox với thiết bị.
Đặc biệt hữu ích khi thiết bị yêu cầu định vị chính xác.
Ví dụ:
Kích thước flange và bolt circle phụ thuộc frame/model.
Catalogue Sumitomo hiện có bản vẽ CHFM với các thông số như đường kính mặt bích, số lượng lỗ bulông, kích thước lỗ và kích thước trục tương ứng từng frame.
Ví dụ catalogue Sumitomo hiện hành có bản vẽ CHFM 613, thể hiện mặt bích, vòng lỗ bulông và trục tốc độ thấp. Một bản vẽ CHFM khác cho frame 6190/6195 thể hiện mặt bích đường kính khoảng 430 mm, 12 vị trí bulông và trục tốc độ thấp với đường kính danh nghĩa khoảng 92,075 mm (3.63 in) theo bảng của catalogue. Đây chỉ là ví dụ cho frame cụ thể, không phải kích thước chung của toàn bộ CHFM.
CYCLO 6000 có các cấu hình bôi trơn khác nhau tùy model và mounting.
Đối với các model CHFM được catalogue mô tả, oil lubrication là cấu hình tiêu chuẩn trong phần kích thước CHFM.
Điểm này rất quan trọng:
Không nên tự ý thay đổi vị trí lắp CHHM/CHFM mà không kiểm tra mounting angle.
Manual của Sumitomo yêu cầu mounting angle phải phù hợp với nomenclature/nameplate; với các cấu hình flange, manual cũng có quy trình lắp riêng cho flange type assembly.
Một trong những ứng dụng điển hình của Cyclo 6000.
Yêu cầu torque lớn và khả năng chịu tải thay đổi.
Phù hợp khi cần tốc độ thấp.
Ví dụ:
Các ngành này thường có:
Sumitomo đưa ra một số điểm nổi bật:
Khả năng chịu shock load được hãng công bố tới 500%.
Cơ cấu Cyclo cho chuyển động lăn và nhiều điểm tiếp xúc, hạn chế kiểu hư hỏng gãy răng thường gặp ở truyền động bánh răng thông thường.
Từ các motor công suất nhỏ đến cấu hình công suất rất lớn.
Cho phép đáp ứng từ tốc độ đầu ra tương đối cao đến tốc độ cực thấp.
Ví dụ:
Một model thực tế của Cyclo 6000 được ghi nhận với cấu trúc tương tự.
Khi gặp model như vậy, không nên tự suy diễn từng ký tự nếu chưa đối chiếu nomenclature của đúng catalogue/đời sản phẩm, vì các hậu tố như motor, brake, voltage, mounting và ratio được mã hóa theo từng quy ước.
Khi báo giá cho khách hàng, nên lấy toàn bộ model trên nameplate.
Ví dụ khách nói:
"Tôi cần motor Sumitomo Cyclo 6000 5 HP mặt bích."
Thông tin này chưa đủ.
Nên xác định:
1. Công suất: 5 HP / kW
2. Điện áp: 220/380/400/415 V
3. Tần số: 50/60 Hz
4. Motor: 4P/6P/8P
5. Ratio: ví dụ 29:1
6. Output rpm: cần bao nhiêu rpm
7. Torque: Nm
8. CHFM hay kiểu mounting khác
9. Solid shaft đường kính bao nhiêu
10. Có brake không
11. Có inverter không
12. Service factor
13. Chiều quay
14. Mounting position
15. Môi trường làm việc
Đặc biệt, đường kính trục và bolt circle của mặt bích phải đúng với máy.
Anh có thể nói với khách:
Sumitomo Cyclo 6000 CHHM: motor giảm tốc Cyclo trục ngang, lắp bằng chân đế.
Sumitomo Cyclo 6000 CHFM: motor giảm tốc Cyclo trục ngang, lắp trực tiếp bằng mặt bích.
Đây là cách phân biệt rất rõ ràng và phù hợp với nomenclature của Sumitomo.
| Hạng mục | CYCLO 6000 |
|---|---|
| Thương hiệu | Sumitomo Drive Technologies |
| Công nghệ | Cycloidal / Cyclo® |
| Loại | Gearmotor / Gear Reducer |
| Trục ra | Solid shaft |
| CHHM | Horizontal – Foot Mount |
| CHFM | Horizontal – F-Flange Mount |
| Công suất dòng sản phẩm | khoảng 0,1–132 kW |
| Ratio dòng sản phẩm | khoảng 2,5–658.503:1 |
| Shockload | tới 500% theo Sumitomo |
| Motor | 3 pha, premium/high efficiency, inverter… |
| Brake | Có tùy cấu hình |
| Bôi trơn | tùy model/mounting, có oil/grease configurations |
| Ứng dụng | Conveyor, mixer, material handling, công nghiệp nặng… |
| Ưu điểm | Torque cao, chịu shock load, tuổi thọ cao, ratio rộng |
Các giới hạn trên là dải của dòng CYCLO 6000 nói chung, không phải rating của riêng một model CHHM/CHFM. Khi chọn model phải tra đúng frame + ratio + công suất + service factor.
Nếu anh đang chuẩn bị catalogue/website Ngọc Nam Phát, tôi đề nghị không ghi “Sumitomo Cyclo 6000 CHHM – kiểu lắp mặt bích”.
Nên ghi:
SUMITOMO CYCLO® DRIVE 6000 – CHHM
→ Kiểu lắp chân đế – Horizontal Foot Mount
và
SUMITOMO CYCLO® DRIVE 6000 – CHFM
→ Kiểu lắp mặt bích – Horizontal F-Flange Mount.
CHHM: Đầu giảm tốc/Motor giảm tốc loại mặt bích (Flange mount), lắp ngang.
10 / 15 / 20... 60: Công suất motor (tính theo Mã lực - HP).
10 = 7.5kW, 15 = 11kW, 20 = 15kW, 25 = 18.5kW, 30 = 22kW, 40 = 30kW, 50 = 37kW, 60 = 45kW.
6165 / 6170 / 6195...: Kích thước khung (Frame size). Số càng lớn, khả năng chịu mô-men xoắn càng cao.
B: Ký hiệu dòng máy có phanh (Brake) hoặc tùy chọn đặc biệt theo tiêu chuẩn hãng.
17 / 35 / 51 / 121...: Tỷ số truyền (Ratio).
Các mã phổ biến: CHHM10-6165-B-35, CHHM15-6145-B-17, CHHM20-6165-B-21.
Đặc điểm: Tỷ số truyền thường dao động từ 11 đến 51.
Ứng dụng: Thường dùng cho các băng tải cỡ trung, máy khuấy hóa chất trong bể xử lý nước thải, máy trộn bê tông loại nhỏ.
Các mã phổ biến: CHHM25-6180-B-25, CHHM30-6190-B-35, CHHM40-6195-B-29.
Đặc điểm: Khung máy (Frame size) lớn như 6185, 6190, 6195 để đảm bảo trục ra không bị biến dạng khi tải nặng.
Ứng dụng: Máy cán thép, máy ép mùn cưa công suất lớn, hệ thống tời nâng hạ trong khai thác khoáng sản.
Các mã phổ biến: CHHM10-6185DB-B-165, CHHM15-6195DB-B-195, CHHM20-6190DB-B-104.
Ký hiệu "DB": Đây là dòng giảm tốc 2 cấp, cho tỷ số truyền rất lớn (từ 104 trở lên).
Ứng dụng: Các cơ cấu quay chậm nhưng cần mô-men xoắn cực đại như máy nạo bùn, hệ thống xoay lò nung, máy ép thủy lực.
Với danh mục hàng hóa đa dạng như trên, Ngọc Nam Phát Group có thể tự tin đáp ứng:
Thay thế tương đương: Các mã này là chuẩn chung của Sumitomo toàn cầu, dễ dàng thay thế cho các nhà máy đang sử dụng máy cũ bị hỏng.
Độ bền tuyệt đối: Công nghệ Cycloid giúp các mã hàng này không bị gãy răng dù gặp tải sốc đột ngột (đặc biệt là các dòng từ 30HP trở lên thường dùng trong luyện kim).
Tư vấn chính xác: Với các mã có ký hiệu "B" (Phanh), Ngọc Nam Phát hỗ trợ kiểm tra kỹ nguồn điện phanh (AC/DC) để đảm bảo an toàn vận hành.
| Ký hiệu mã | Công suất (HP) | Công suất (kW) |
| CHHM10 | 10 HP | 7.5 kW |
| CHHM15 | 15 HP | 11 kW |
| CHHM20 | 20 HP | 15 kW |
| CHHM30 | 30 HP | 22 kW |
| CHHM50 | 50 HP | 37 kW |
| CHHM60 | 60 HP |
45 kW |
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật tổng quan và phân loại của dòng Motor giảm tốc Sumitomo Cyclo® Drive 6000 Series (thương hiệu Sumitomo - Nhật Bản), dòng giảm tốc bánh răng hành tinh bằng bi (Cycloidal) chuyên dụng cho tải nặng:
| Size Hộp số (Frame Size) | Momen xoắn cực đại Ma_max (Nm) | Tải trọng hướng kính Fra_max (N) | Dải công suất động cơ (kW) | Tỷ số truyền 1 cấp (i) | Tỷ số truyền 2 cấp (i) |
| 607 / 608 | 80 - 150 | 3,000 | 0.12 – 0.75 | 6 – 87 | 104 – 7,569 |
| 609 / 610 | 200 - 350 | 5,500 | 0.25 – 2.2 | 6 – 87 | 104 – 7,569 |
| 611 / 612 | 500 - 850 | 8,500 | 0.55 – 5.5 | 6 – 87 | 104 – 7,569 |
| 613 / 614 | 1,200 - 1,800 | 14,000 | 1.5 – 11.0 | 6 – 87 | 104 – 7,569 |
| 616 / 617 | 2,500 - 4,500 | 25,000 | 3.7 – 22.0 | 6 – 87 | 104 – 7,569 |
| 618 / 619 | 6,000 - 10,000 | 42,000 | 7.5 – 45.0 | 6 – 87 | 104 – 7,569 |
| 620 / 622 | 12,000 - 20,000 | 65,000 | 11.0 – 75.0 | 6 – 87 | 104 – 7,569 |
| 624 / 626 | 25,000 - 60,000 | 110,000 | 18.5 – 132.0 | 6 – 87 | 104 – 7,569 |
Nguyên lý truyền động: Đĩa Cycloid tương tác với các con lăn (Pins & Rollers), không dùng bánh răng răng cưa truyền thống.
Khả năng chịu tải vượt cấp (Shock Load Capacity): Chịu quá tải tức thời lên tới 500% momen định mức.
Hiệu suất truyền động:
Giảm tốc 1 cấp (Single Reduction): 93% – 95%.
Giảm tốc 2 cấp (Double Reduction): 85% – 90%.
Kiểu lắp đặt tiêu chuẩn:
CNHM / CNHF: Chân đế (Horizontal foot mount).
CHHM / CHHF: Mặt bích (Vertical / Flange mount).
Động cơ đi kèm: Động cơ Sumitomo đạt chuẩn hiệu suất IE3 (Premium Efficiency), cấp bảo vệ IP55, cấp cách điện Class F
CHHM10-6165-B-35, CHHM10-6165-B-43, CHHM10-6165-B-51, CHHM10-6170-B-17, CHHM10-6170-B-21, CHHM10-6170-B-25, CHHM10-6170-B-29, CHHM10-6170-B-35, CHHM10-6170-B-43, CHHM10-6170-B-51, CHHM10-6175-B-25, CHHM10-6175-B-29, CHHM10-6175-B-35, CHHM10-6175-B-43, CHHM10-6175-B-51, CHHM10-6175-B-59, CHHM10-6175-B-71, CHHM10-6180-B-29, CHHM10-6180-B-35, CHHM10-6180-B-43, CHHM10-6180-B-51, CHHM10-6180-B-59, CHHM10-6180-B-71, CHHM10-6180DB-B-121, CHHM10-6180DB-B-143, CHHM10-6185-B-43, CHHM10-6185-B-51, CHHM10-6185-B-59, CHHM10-6185-B-71, CHHM10-6185-B-87, CHHM10-6185DB-B-104, CHHM10-6185DB-B-121, CHHM10-6185DB-B-143, CHHM10-6185DB-B-165, CHHM10-6190-B-43, CHHM10-6190-B-51, CHHM10-6190-B-59, CHHM10-6190-B-71, CHHM10-6190-B-87, CHHM10-6190DB-B-104, CHHM10-6190DB-B-121, CHHM10-6190DB-B-143, CHHM10-6190DB-B-187, CHHM10-6190DB-B-195, CHHM10-6190DB-B-231, CHHM10-6195-B-51, CHHM10-6195-B-59, CHHM10-6195-B-71, CHHM10-6195-B-87, CHHM10-6195DB-B-104, CHHM10-6195DB-B-121, CHHM10-6195DB-B-143, CHHM10-6195DB-B-165, CHHM10-6195DB-B-187, CHHM10-6195DB-B-195, CHHM10-6195DB-B-231, CHHM10-6195DB-B-273, CHHM15-6135-B-6, CHHM15-6135-B-8, CHHM15-6135-B-11, CHHM15-6135-B-13, CHHM15-6135-B-15, CHHM15-6140-B-6, CHHM15-6140-B-8, CHHM15-6140-B-11, CHHM15-6140-B-13, CHHM15-6140-B-15, CHHM15-6145-B-6, CHHM15-6145-B-8, CHHM15-6145-B-11, CHHM15-6145-B-13, CHHM15-6145-B-15, CHHM15-6145-B-17, CHHM15-6145-B-21, CHHM15-6160-B-6, CHHM15-6160-B-8, CHHM15-6160-B-11, CHHM15-6160-B-13, CHHM15-6160-B-15, CHHM15-6160-B-17, CHHM15-6160-B-21, CHHM15-6165-B-6, CHHM15-6165-B-8, CHHM15-6165-B-11, CHHM15-6165-B-13, CHHM15-6165-B-15, CHHM15-6165-B-17, CHHM15-6165-B-21, CHHM15-6165-B-25, CHHM15-6165-B-29, CHHM15-6165-B-35, CHHM15-6170-B-6, CHHM15-6170-B-8, CHHM15-6170-B-11, CHHM15-6170-B-13, CHHM15-6170-B-15, CHHM15-6170-B-17, CHHM15-6170-B-21, CHHM15-6170-B-25, CHHM15-6170-B-29, CHHM15-6170-B-35, CHHM15-6175-B-6, CHHM15-6175-B-8, CHHM15-6175-B-11, CHHM15-6175-B-13, CHHM15-6175-B-15, CHHM15-6175-B-17, CHHM15-6175-B-21, CHHM15-6175-B-25, CHHM15-6175-B-29, CHHM15-6175-B-35, CHHM15-6175-B-43, CHHM15-6175-B-51, CHHM15-6180-B-15, CHHM15-6180-B-17, CHHM15-6180-B-21, CHHM15-6180-B-25, CHHM15-6180-B-29, CHHM15-6180-B-35, CHHM15-6180-B-43, CHHM15-6180-B-51, CHHM15-6180DB-B-104, CHHM15-6185-B-25, CHHM15-6185-B-29, CHHM15-6185-B-35, CHHM15-6185-B-43, CHHM15-6185-B-51, CHHM15-6185-B-59, CHHM15-6185-B-71, CHHM15-6185DB-B-104, CHHM15-6185DB-B-121, CHHM15-6190-B-29, CHHM15-6190-B-35, CHHM15-6190-B-43, CHHM15-6190-B-51, CHHM15-6190-B-59, CHHM15-6190-B-71, CHHM15-6190-B-87, CHHM15-6190DB-B-121, CHHM15-6190DB-B-143, CHHM15-6190DB-B-165, CHHM15-6195-B-35, CHHM15-6195-B-43, CHHM15-6195-B-51, CHHM15-6195-B-59, CHHM15-6195-B-71, CHHM15-6195-B-87, CHHM15-6195DB-B-104, CHHM15-6195DB-B-121, CHHM15-6195DB-B-143, CHHM15-6195DB-B-165, CHHM15-6195DB-B-187, CHHM15-6195DB-B-195, CHHM20-6145-B-6, CHHM20-6145-B-8, CHHM20-6145-B-11, CHHM20-6145-B-13, CHHM20-6145-B-15, CHHM20-6145-B-17, CHHM20-6160-B-6, CHHM20-6160-B-8, CHHM20-6160-B-11, CHHM20-6160-B-13, CHHM20-6160-B-15, CHHM20-6160-B-17, CHHM20-6165-B-6, CHHM20-6165-B-8, CHHM20-6165-B-11, CHHM20-6165-B-13, CHHM20-6165-B-15, CHHM20-6165-B-17, CHHM20-6165-B-21, CHHM20-6165-B-25, CHHM20-6170-B-6, CHHM20-6170-B-8, CHHM20-6170-B-11, CHHM20-6170-B-13, CHHM20-6170-B-15, CHHM20-6170-B-17, CHHM20-6170-B-21, CHHM20-6170-B-25, CHHM20-6175-B-6, CHHM20-6175-B-8, CHHM20-6175-B-11, CHHM20-6175-B-13, CHHM20-6175-B-15, CHHM20-6175-B-17, CHHM20-6175-B-21, CHHM20-6175-B-25, CHHM20-6175-B-29, CHHM20-6175-B-35, CHHM20-6180-B-11, CHHM20-6180-B-13, CHHM20-6180-B-15, CHHM20-6180-B-17, CHHM20-6180-B-21, CHHM20-6180-B-25, CHHM20-6180-B-29, CHHM20-6180-B-35, CHHM20-6180-B-43, CHHM20-6185-B-11, CHHM20-6185-B-13, CHHM20-6185-B-15, CHHM20-6185-B-17, CHHM20-6185-B-21, CHHM20-6185-B-25, CHHM20-6185-B-29, CHHM20-6185-B-35, CHHM20-6185-B-43, CHHM20-6185-B-51, CHHM20-6185-B-59, CHHM20-6190-B-11, CHHM20-6190-B-13, CHHM20-6190-B-15, CHHM20-6190-B-17, CHHM20-6190-B-21, CHHM20-6190-B-25, CHHM20-6190-B-29, CHHM20-6190-B-35, CHHM20-6190-B-43, CHHM20-6190-B-51, CHHM20-6190-B-59, CHHM20-6190DB-B-104, CHHM20-6195-B-25, CHHM20-6195-B-29, CHHM20-6195-B-35, CHHM20-6195-B-43, CHHM20-6195-B-51, CHHM20-6195-B-59, CHHM20-6195-B-71, CHHM20-6195-B-87, CHHM20-6195DB-B-104, CHHM20-6195DB-B-121, CHHM25-6160-B-6, CHHM25-6160-B-8, CHHM25-6160-B-11, CHHM25-6160-B-13, CHHM25-6160-B-15, CHHM25-6165-B-6, CHHM25-6165-B-8, CHHM25-6165-B-11, CHHM25-6165-B-13, CHHM25-6165-B-15, CHHM25-6165-B-17, CHHM25-6165-B-21, CHHM25-6170-B-6, CHHM25-6170-B-8, CHHM25-6170-B-11, CHHM25-6170-B-13, CHHM25-6170-B-15, CHHM25-6170-B-17, CHHM25-6170-B-21, CHHM25-6175-B-6, CHHM25-6175-B-8, CHHM25-6175-B-11, CHHM25-6175-B-13, CHHM25-6175-B-15, CHHM25-6175-B-17, CHHM25-6175-B-21, CHHM25-6175-B-25, CHHM25-6175-B-29, CHHM25-6180-B-11, CHHM25-6180-B-13, CHHM25-6180-B-15, CHHM25-6180-B-17, CHHM25-6180-B-21, CHHM25-6180-B-25, CHHM25-6180-B-29, CHHM25-6180-B-35, CHHM25-6185-B-11, CHHM25-6185-B-13, CHHM25-6185-B-15, CHHM25-6185-B-17, CHHM25-6185-B-21, CHHM25-6185-B-25, CHHM25-6185-B-29, CHHM25-6185-B-35, CHHM25-6185-B-43, CHHM25-6185-B-51, CHHM25-6190-B-11, CHHM25-6190-B-13, CHHM25-6190-B-15, CHHM25-6190-B-17, CHHM25-6190-B-21, CHHM25-6190-B-25, CHHM25-6190-B-29, CHHM25-6190-B-35, CHHM25-6190-B-43, CHHM25-6190-B-51, CHHM25-6195-B-11, CHHM25-6195-B-13, CHHM25-6195-B-15, CHHM25-6195-B-17, CHHM25-6195-B-21, CHHM25-6195-B-25, CHHM25-6195-B-29, CHHM25-6195-B-35, CHHM25-6195-B-43, CHHM25-6195-B-51, CHHM25-6195-B-59, CHHM25-6195-B-71, CHHM30-6165-B-6, CHHM30-6165-B-8, CHHM30-6165-B-11, CHHM30-6165-B-13, CHHM30-6165-B-15, CHHM30-6165-B-17, CHHM30-6170-B-6, CHHM30-6170-B-8, CHHM30-6170-B-11, CHHM30-6170-B-13, CHHM30-6170-B-15, CHHM30-6170-B-17, CHHM30-6175-B-6, CHHM30-6175-B-8, CHHM30-6175-B-11, CHHM30-6175-B-13, CHHM30-6175-B-15, CHHM30-6175-B-17, CHHM30-6175-B-21, CHHM30-6175-B-25, CHHM30-6180-B-11, CHHM30-6180-B-13, CHHM30-6180-B-15, CHHM30-6180-B-17, CHHM30-6180-B-21, CHHM30-6180-B-25, CHHM30-6185-B-11, CHHM30-6185-B-13, CHHM30-6185-B-15, CHHM30-6185-B-17, CHHM30-6185-B-21, CHHM30-6185-B-25, CHHM30-6185-B-29, CHHM30-6185-B-35, CHHM30-6185-B-43, CHHM30-6190-B-11, CHHM30-6190-B-13, CHHM30-6190-B-15, CHHM30-6190-B-17, CHHM30-6190-B-21, CHHM30-6190-B-25, CHHM30-6190-B-29, CHHM30-6190-B-35, CHHM30-6190-B-43, CHHM30-6195-B-11, CHHM30-6195-B-13, CHHM30-6195-B-15, CHHM30-6195-B-17, CHHM30-6195-B-21, CHHM30-6195-B-25, CHHM30-6195-B-29, CHHM30-6195-B-35, CHHM30-6195-B-43, CHHM30-6195-B-51, CHHM30-6195-B-59, CHHM40-6175-B-6, CHHM40-6175-B-8, CHHM40-6175-B-11, CHHM40-6175-B-13, CHHM40-6175-B-15, CHHM40-6180-B-11, CHHM40-6180-B-13, CHHM40-6180-B-15, CHHM40-6180-B-17, CHHM40-6180-B-21, CHHM40-6185-B-11, CHHM40-6185-B-13, CHHM40-6185-B-15, CHHM40-6185-B-17, CHHM40-6185-B-21, CHHM40-6185-B-25, CHHM40-6185-B-29, CHHM40-6190-B-11, CHHM40-6190-B-13, CHHM40-6190-B-15, CHHM40-6190-B-17, CHHM40-6190-B-21, CHHM40-6190-B-25, CHHM40-6190-B-29, CHHM40-6195-B-11, CHHM40-6195-B-13, CHHM40-6195-B-15, CHHM40-6195-B-17, CHHM40-6195-B-21, CHHM40-6195-B-25, CHHM40-6195-B-29, CHHM40-6195-B-35, CHHM40-6195-B-43, CHHM50-6185-B-11, CHHM50-6185-B-13, CHHM50-6185-B-15, CHHM50-6185-B-17, CHHM50-6185-B-21, CHHM50-6185-B-25, CHHM50-6190-B-11, CHHM50-6190-B-13, CHHM50-6190-B-15, CHHM50-6190-B-17, CHHM50-6190-B-21, CHHM50-6190-B-25, CHHM50-6195-B-11, CHHM50-6195-B-13, CHHM50-6195-B-15, CHHM50-6195-B-17, CHHM50-6195-B-21, CHHM50-6195-B-25, CHHM50-6195-B-29, CHHM50-6195-B-35, CHHM60-6185-B-17, CHHM60-6185-B-21, CHHM60-6190-B-17, CHHM60-6190-B-21, CHHM60-6195-B-11, CHHM60-6195-B-13, CHHM60-6195-B-15, CHHM60-6195-B-17, CHHM60-6195-B-21, CHHM60-6195-B-25, CHHM60-6195-B-29, CHHM256-6195-B-43, CHHM406-6190-B-21,