CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP NGỌC NAM PHÁT
.png)
Thương hiệu Toshiba (Nhật Bản) từ lâu đã khẳng định vị thế toàn cầu trong ngành chế tạo cơ điện. Các dòng motor 3 pha Toshiba được xem là "trái tim" của các hệ thống truyền động công nghiệp nhờ vào hiệu suất năng lượng vượt trội, độ bền bỉ cực cao trong môi trường khắc nghiệt và khả năng vận hành liên tục 24/7.
Tại thị trường Việt Nam, dòng động cơ này là lựa chọn hàng đầu cho các dự án đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất.
Động cơ 3 pha Toshiba được thiết kế đáp ứng và vượt các tiêu chuẩn quốc tế về hiệu suất năng lượng như IE2 (High Efficiency), IE3 (Premium Efficiency) và IE4 (Super Premium). Việc tối ưu hóa rotor và stator giúp giảm thiểu tổn thất điện năng, tiết kiệm chi phí vận hành cực lớn cho nhà máy về lâu dài.
Vỏ động cơ: Thường được đúc từ gang chất lượng cao (hoặc nhôm cho các dòng công suất nhỏ), có khả năng chịu lực tốt, tản nhiệt nhanh và chống ăn mòn hiệu quả.
Hệ thống vòng bi (Bạc đạn): Sử dụng vòng bi cao cấp giúp motor vận hành êm ái, độ rung lắc cực thấp, kéo dài tuổi thọ trục và giảm thiểu tiếng ồn trong nhà xưởng.
Với cấp bảo vệ tiêu chuẩn IP55 (hoặc cao hơn), motor Toshiba có khả năng kháng bụi bẩn xâm nhập và chống lại các tia nước từ mọi hướng. Lớp cách điện Class F (chịu nhiệt lên tới 155°C) giúp động cơ hoạt động an toàn ngay cả trong môi trường lò hơi, xưởng đúc hoặc khu vực có nhiệt độ cao.
Sản phẩm đa dạng về kiểu dáng lắp đặt đáp ứng mọi kết cấu máy:
Kiểu chân đế (B3): Thích hợp lắp đặt cố định trên sàn, bệ máy.
Kiểu mặt bích (B5, B14): Dễ dàng kết nối trực tiếp với hộp số giảm tốc hoặc các trục máy đứng/ngang.
Dải công suất: Từ 0.18 kW đến hàng trăm kW (đáp ứng mọi quy mô hệ thống).
Điện áp tiêu chuẩn: 3 phase 220V/380V, 380V/660V (tần số 50Hz hoặc 60Hz).
Tốc độ vòng quay (Số cực - Pole): * 2 cực (2P ~ 2900 - 3000 vòng/phút)
4 cực (4P ~ 1450 - 1500 vòng/phút) - Dòng phổ biến nhất
6 cực (6P ~ 960 - 1000 vòng/phút)
8 cực (8P ~ 720 - 750 vòng/phút)
Nhờ sự tin cậy tuyệt đối, động cơ 3 pha Toshiba là linh hồn của nhiều hệ thống thiết bị nặng:
Hệ thống bơm nước công nghiệp: Ứng dụng trong các cụm bơm tăng áp cho chung cư cao cấp, tòa nhà cao tầng, hệ thống xử lý nước thải và bơm phòng cháy chữa cháy (PCCC).
Ngành công nghiệp nặng: Lắp đặt trong các dây chuyền sản xuất xi măng, dây chuyền cán sắt thép, máy nghiền đá, máy đùn chất lỏng có độ nhớt cao.
Hệ thống thông gió & truyền động: Vận hành các dòng quạt công nghiệp công suất lớn, hệ thống băng tải, băng chuyền, máy nén khí và thang cuốn.
NGOC NAM PHAT GROUP tự hào mang đến cho quý khách hàng các dòng sản phẩm Motor 3 pha Toshiba nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO/CQ với chính sách bảo hành dài hạn và giá thành cạnh tranh nhất thị trường.
Công ty Ngọc Nam Phát tự hào là đơn vị phân phối chuyên nghiệp các dòng sản phẩm Motor, Biến tần và Động cơ điện TOSHIBA (Nhật Bản).
Dưới đây là danh mục tổng hợp và phân loại chi tiết toàn bộ các model mã hàng Toshiba từ danh sách của đối tác, được sắp xếp hệ thống theo từng nhóm sản phẩm để anh dễ dàng tra cứu, quản lý và báo giá cho khách hàng:
IK-FCKLK8 / IKH-FCKLK8 / IK-FCKLK8X:
IKH-FCKLK8G 0.4kW 2P 380V 50Hz (Số lượng sẵn kho: 25 cái / 2830 rpm)
IK-FCKLK8 0.1kW 2P 380V / 0.1kW 8P 200V
IK-FCKLK8 0.2kW 4P 380V / 0.31kW 2P 380V / 0.4kW 2P 380V / 0.4kW 4P 200V/220V/380V (Khung 71M)
IK-FCKLK8 0.75kW 4P 200V/380V (Khung 80M)
IK-FCKLK8X 0.4kW 4P 380V 50Hz
IK-FCKL8 / IKK-FCKL8 / IKH-FCKL8:
IK-FCKL8 0.2kW 4P / 0.4kW 4P / 0.75kW 4P/6P (Khung 90L) / 1.5kW 4P / 2.2KW 2P/4P / 3.7kW 2P/4P / 3.7kW 6P 380V 50Hz
IK-FBK8 / IKK-FBK8 / IKH-FBK8 / IK-FBKK8:
IK-FBK8 / IK-FBKK8 0.75kW 2P/4P/6P 200V/220V/380V
IK-FBK8 / IK-FBKK8 1.5kW 4P/6P 200V/380V
IK-FBK8 2.2kW 4P/6P 200V/380V
IK-FBK8 / IKK-FBK8 3.7kW 4P 200V/380V
IKK-FBK8 / IKK-FBKA21 5.5kW 4P/6P 380V
IKK-FBK8 7.5kW 8P 380V 60Hz (Khung 160L)
Dòng IK-FCKLA21 / IKK-FCKLA21 / IKH-FCKLA21:
IK-FCKLA21 1.5kW 4P 200/220V
IK-FCKLA21 2.2kW 2P/4P 200V/380V (Khung 90L)
IK-FCKLA21 3.7kW 2P/4P 200V/380V
IK-FCKLA21 4.0kW 2P 440V 60Hz
IKK-FCKLA21 5.5kW 2P/4P 380V/400V
IKK-FCKLA21 7.5kW 2P/4P 200V/220V/380V
Dòng IK-FBKA21 / IKK-FBKA21 / IKH-FBKA21:
IK-FBKA21 1.5kW / 1.8kW / 2.2kW / 2.8kW / 3.7kW 4P 200V/380V
IK-FBKA21 2.2kW 6P 200V 50Hz
IKK-FBKA21 5.5kW / 7.5kW / 11kW 4P 380V (Tiêu chuẩn GB2/GB3)
Dòng Động cơ Chống Thấm / Chống Bụi Chống Nước (W / AW):
IK-FCKLW8 0.4KW B3 4P 71M / 3.7kW 6P 132S
IK-FBKAW21 1.1kW 6P / 2.2kW 4P 100L / 3.7kW 4P / 5.5kW 4P 132S
IKK-FCKLAW21 5.5kW 380V / 7.5kW 2P/4P 200V-480V 132M
IKK-FBKAW21 2.2kW 4P 100L / 5.5kW 4P / 7.5kW 4P/6P 200V/380V 160M
TIKK-FBK21 / TIKK-FBKW / TIKK-FBKA21:
TIKK-FBKW21A 15kW 6P 380V (Khung 180M)
TIKK-FBK21 / TIKK-FBKW21 18.5kW / 22kW / 30kW / 37kW / 45kW 4P/6P 200V/380V/440V
TIKK-FBKW11 75kW / 90kW / 110kW 4P/6P 380V 50Hz
TIKK-FCKL21 / TIKK-FCKW21 / TKKH:
TIKK-FCKL21A / TIKK-FCKLW21A 22kW / 37kW / 45kW 4P/6P 380V (Khung 225S)
TIKK-FCKW21 55kW 2P 380V 60Hz IP55
TKKH-FBK1 / TKKH-FBK21C 37kW / 100HP 380V 4P/6P
Động cơ đặc biệt & Cao áp:
TIKE 18.5kW / 30kW 4P (Khung 180MF/180L)
TIKK-ECKM11 132KW 4P/2P 380V
TIKK-FCKN11 630KW 6000V 50Hz 4P (Hàng cao áp đặc biệt)
ICR-CVA 2200KW 6000V 50Hz 2P
SKD-DBKK2 0.4kW 4P 100/200V
IK-DBKK8 / IKK-DBKK8 0.4kW / 0.75kW / 1.5kW / 2.2kW 4P 200V/380V
IK-DBK8 3.7kW 4P 380V 50Hz
IK-DBK21 3.7kW 4P 380V 50Hz
TIKK-DBK21 22kW 4P 380V 50Hz
IK-FCKBS8 1.5kW / 2.2kW 4P 200V/220V/380V
IK-FCKLKBS8 / IKH-FCKLBS8 0.75kW 4P 220V 50Hz
IKK-FCKBS8 1.5kW 4P / 5.5kW 4P/6P 380V 50Hz
TIKK-FCKBS8 15kW 4P 380V 52/69Hz
Dòng VF-NC1 / VF-NC3 (Dòng nhỏ gọn):
VFNC1-2004P / VFNC3-2002P / VFNC3-2004P / VFNC3-2007P (0.75kW 200V)
VFNC1-2022PY-A1 / VFNC3-2022P (2.2kW 200V)
Dòng VF-S11 / VF-S15 (Dòng thông dụng / Tải nặng):
VFS11-2004PM / VFS11-2022PM / VFS11-2075PM
VFS11-4022PL (2.2kW 5.5A)
VFS15-2002PM / VFS15-2037PM / VF-S11-4037PL-WN (4kW 400V)
Dòng VF-AS1 / VF-PS1 (Dòng công suất lớn, tải nặng / Bơm quạt):
VFPS1-4110KPC 380V 110kW
VFAS1-4110KPC / VFAS1-4280KPC / VFAS1-4370PL
Phụ kiện biến tần:
Bo mạch / Mạch mở rộng mã USB001Z
IKH-FBK1 1.5kW 230V/460V 4P
IKK-FCK1 7.5HP / 10HP / 15HP 190V/230V/380V/460V 2P/4P
TEFC 30KW 380V 4P IP65
TEFC 50HP 460V 60Hz 6P (Khung 286T / 365TC)
75HP 230V/460V 60Hz 1800RPM 3PH Frame: 365TC
Các mã máy bơm / đặc chủng: SVB-40P32E1, SGHP-18A, VLBSV-ZA04030, VLASX-008P2-HXM, AEEBNE-D250M-45KW.
Lưu ý hỗ trợ từ Ngọc Nam Phát:
Tất cả các dòng motor Toshiba trên đều được hỗ trợ tra cứu thông số kỹ thuật (Kích thước cốt, khung chân đế B3/B5, dòng định mức A) và thông tin tồn kho nhanh nhất.
Anh Nam cần báo giá chi tiết hoặc kiểm tra tài liệu kỹ thuật (Catalog / CAD Drawing) cho mã cụ thể nào trong danh sách trên, anh cứ nhắn em hỗ trợ ngay nhé!