CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP NGỌC NAM PHÁT
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của động cơ điện 3 pha Mitsubishi (Nhật Bản) – Dòng Super Line Series (SF-JR, SF-JRV, SF-TH...):
Thông số vận hành cơ bản
Dải công suất ($P$): $0.2 ext{ kW} - 315 ext{ kW}$ ($0.25 ext{ HP} - 420 ext{ HP}$).
Số cực (Pole): $2P$ ($2900 ext{ rpm}$), $4P$ ($1450 ext{ rpm}$), $6P$ ($960 ext{ rpm}$), $8P$ ($720 ext{ rpm}$).
Hiệu suất năng lượng: IE1 (Dòng SF-JR tiêu chuẩn) và IE3 (Dòng SF-PR Super Line Premium Efficiency).
Tần số định mức: $50 ext{Hz} / 60 ext{Hz}$.
Điện áp định mức: $3 ext{ pha } 220V/380V$, $380V/660V$ hoặc $415V/440V$.
Tiêu chuẩn cấu tạo & Cấp bảo vệ
| Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thông số chi tiết |
| Cấp bảo vệ vỏ (IP Rate) | IP44 (Dòng tiêu chuẩn) / IP55 (Dòng chống bụi, chống nước) |
| Cấp cách điện (Insulation Class) | Class F (Nhiệt độ cuộn dây cho phép lên đến $155^circ ext{C}$) |
| Chế độ làm việc (Duty Cycle) | S1 (Vận hành liên tục $24/7$) |
| Phương thức làm mát | IC411 (Tự làm mát bằng cánh quạt đuôi) |
| Chất liệu vỏ | Khung nhôm đúc (Công suất nhỏ $le 3.7 ext{ kW}$) / Vỏ gang đúc nặng (Công suất lớn) |
| Kiểu lắp đặt (Mounting) | B3 (Chân đế), B5 (Mặt bích), B35 (Chân đế kết hợp mặt bích) |
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
Công nghệ cuộn dây: Dây đồng nguyên chất quấn tự động, sơn cách điện cao cấp giúp chịu tải nhiệt tốt và giảm hao phí điện năng.
Vòng bi (Bearing): Sử dụng vòng bi/bạc đạn cao cấp Nhật Bản (NSK/NTN), độ ồn cực thấp và hoạt động êm ái.
Khả năng tương thích biến tần: Chịu được xung điện áp khi chạy qua biến tần Mitsubishi (FR-A800, FR-E800, FR-CS84) mà không gây nóng động cơ.
motor điện mitsubishi 3 pha và 1fase . Là dòng motor japan (g7) danh tiếng hơn 25 năm qua tại Việt Nam. Là một trong những 50 loại motor điện nhiều người quan tâm nhất Châu Á. Sau đây là những thông tin chính về sản phẩm.


1) motor mitsubishi SF-JR
Điện thế 3 Phase
Loại vỏ khía
Công suất: 0.2kw đến 10HP(7.5Kw)
Tần số 50/60Hz
Pole: 2 – 4 – 6
Frame: 63M – 132M
IP 55
Class F
2) motor mitsubishi SF – J
Công suất: 1/2HP(0.4Kw) đến 75HP (55Kw)
Điện áp: 380V/660V
Tần số 50/60Hz
Pole: 2 – 4 – 6
Frame: 160M – 225S
IP 55
Class: F
3) motor mitsubishi SF – JV
Công suất từ 15HP (11Kw) đến 40HP (30Kw)
Điện áp: 380V/660V
Tần số: 50/60 Hz
Pole: 2 – 4 – 6
Frame: 160M – 180L
IP 55
Class F
Kiểu lắp: chân đế
4) motor mitsubishi SF-JRV
Công suất: từ 1/4HP (0.2Kw) đến 10HP (7.5Kw)
Điện áp: 220/380V & 380V/660V
Tần số: 50/60Hz
Pole: 2 – 4 – 6
Frame: 63M – 132M
IP 55
Class F
Kiểu lắp: trục đứng
Động cơ điện Mitsubishi:
1) motor mitsubishi SF-JR vỏ khía
Điện thế 3 Phase
Loại vỏ khía
Công suất: 3HP (2.2Kw) đến 10HP(7.5Kw)
Tần số 50/60Hz
Pole: 2 – 4 – 6
Frame: 63M – 132M
IP 55
Class F
2) motor mitsubishi SF – J
Công suất: 15HP(11Kw) đến 75HP (55Kw)
Điện áp: 380V/660V
Tần số 50/60Hz
Pole: 2 – 4 – 6
Frame: 160M – 225S
IP 55
Class: F
3) motor mitsubishi SF – JV
Công suất từ 15HP (11Kw) đến 40HP (30Kw)
Điện áp: 380V/660V
Tần số: 50/60 Hz
Pole: 2 – 4 – 6
Frame: 160M – 180L
IP 55
Class F
Kiểu lắp: trục đứng
4) motor mitsubishi SF-JRV
Công suất: từ 1/4HP (0.2Kw) đến 10HP (7.5Kw)
Điện áp: 220/380V & 380V/660V
Tần số: 50/60Hz
Pole: 2 – 4 – 6
Frame: 63M – 132M
IP 55
Class F
Kiểu lắp: Chân đế
Động cơ điện Mitsubishi Mặt bích
1)Model : motor mitsubishi SF-JR vỏ khía
Điện thế 3 Phase
Loại vỏ khía
Công suất: 3HP (2.2Kw) đến 10HP(7.5Kw)
Tần số 50/60Hz
Pole: 2 – 4 – 6
Frame: 63M – 132M
IP 55
Class F
motor mitsubishi SF – J
Công suất: 15HP(11Kw) đến 75HP (55Kw)
Điện áp: 380V/660V
Tần số 50/60Hz
Pole: 2 – 4 – 6
Frame: 160M – 225S
IP 55
Class: F
3 motor mitsubishi SF – JV
Công suất từ 15HP (11Kw) đến 40HP (30Kw)
Điện áp: 380V/660V
Tần số: 50/60 Hz
Pole: 2 – 4 – 6
Frame: 160M – 180L
IP 55
Class F
Kiểu lắp: trục đứng
4) motor mitsubishi SF-JRV
Công suất: từ 1/4HP (0.2Kw) đến 10HP (7.5Kw)
Điện áp: 220/380V & 380V/660V
Tần số: 50/60Hz
Pole: 2 – 4 – 6
Frame: 63M – 132M
IP 55
Class F
Kiểu lắp: Mặt bích
.png)